Menu
(84)-903263805

Học tiếng Anh qua ẩm thực Việt

0 Comment


 

Tiếng Anh hiện đang là một trong những môn học được chú trọng nhiều nhất. Cũng vì thế mà đôi khi áp lực học nặng nề cùng số lượng kiến thức đồ sộ khiến bạn cảm thấy mệt mỏi. Vậy chúng ta hãy thử thay đổi không khí, học tiếng Anh qua chủ đề mới thú vị hơn nhé.

Ẩm thực Việt Nam đang đón nhận được rất nhiều lời khen ngợi từ bạn bè quốc tế. Hãy cùng học từ vựng về chủ đề này để bạn có thể giới thiệu với người nước ngoài về nét độc đáo trong ẩm thực Việt nhé.

Ảnh minh họa. (Nguồn: Internet)

  • Một số nguyên liệu truyền thống:
  1. Fish sauce (n): nước mắm
  2. Shrimp sauce (n): mắm tôm
  3. Salt (n): muối
  4. Bamboo sprout(n): măng
  5. Celery (n): Cần tây
  6. Onion (n): Hành tây
  7. Spring onion (n): Hành lá
  8. Beansprout (n): giá đỗ
  9. Garlic (n): tỏi
  10. Basil (n): rau húng
  11. Parsley: rau mùi
  12. Ginger (n): gừng
  13. Cinnamon (n): quế
  14. Star anise (n): hồi
  15. Vegetable oil (n): dầu thực vật
  16. Tofu (n): đậu phụ
  17. Rice (n): gạo
  18. Noodle (n): mỳ
  19. Rice noodle (n): bún
  20. Soya noodle/ clear rice noodles (n): miến
  21. Soybean paste (n): sốt tương
  22. Bean sauce (n): tương bần
  23. Soy sauce (n): nước tương
  24. Chilli sauce (n): tương ớt
  25. Roasted sesame seeds and salt: Muối vừng
  • Cách chế biến:
  1. Mash: nghiền
  2. Mince: xay
  3. Chop: thái nhỏ
  4. Pickled: muối
  5. Mixed: trộn
  6. Boiled: luộc
  7. Stew: hầm, ninh
  8. Steam: hấp
  9. Grill: nướng
  10. Roast: quay
  11. Fry: rán
  12. Deep – fry: chiên
  13. Saute: xào, áp chảo
  14. Stir – fry: xào
  15. Smoke: xông khói
  16. Baked: nướng (lò)

 

  • Một số món ăn đặc sắc:

 Ẩm thực Việt không chỉ có mỗi phở, bún chả hay bánh chưng, cá lóc nướng…. hãy cùng học thêm những từ mới sau để giới thiệu những món ăn đặc sắc của dân tộc khi giao tiếp với  bạn bè quốc tế nhé.

Ảnh minh họa. (Nguồn: Internet)

  1. Spring roll: nem cuốn
  2. Baked roll: nem nướng
  3. Beef rice noodle: bún bò
  4. Kebab rice noodle: bún chả
  5. Fresh-water crab soup: riêu cua
  6. Snail rice noodle: bún ốc
  7. Eel rice noodle: miến lươn
  8. Soya noodle with chicken: miến gà
  9. Eel soup: súp lươn
  10. Pancake: bánh xèo
  11. Rice sticky rice cake: bánh dầy
  12. Stuffed rice cake: bánh cuốn
  13. Stuffed sticky rice cake: bánh trôi
  14. Young rice cake: bánh cốm
  15. Steamed sticky rice: xôi
  16. Vietnamese sausage: lạp xưởng
  17. Fish stew with sauce: cá kho
  18. Shrimp pancake: bánh tôm
  19. Soya cake: bánh đậu
  20. Sweet and sour soup: canh chua
  21. Sweet gruel: chè.

Đây là tổng hợp một số từ vựng về ẩm thực Việt. Hi vọng bài viết sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình học. Mời các bạn cùng tìm hiểu thêm vô vàn từ vừng theo chủ đề khác tại X3English nhé.

Chúc các bạn có những giờ học vui vẻ!

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *